Tradução de "levou para casa" a língua vietnamita:


  Dicionário Português-Vietnamita

Ads

  Exemplos (Fontes externas, não revisadas)

E levou o filho para casa.
đưa cậu con trai về nhà.
Ainda bem que não me levou para casa.
Tôi mừng vì anh đã không đưa tôi về nhà.
Se era para o seu pai, por que o levou a sua casa?
Nếu là thuốc cho cha cô, tại sao ông ấy lại mang cho cô?
Para onde o levou ele?
Ảnh lấy làm gì?
Não levou nada para ele.
Ổng không lấy gì cho mình.
Levou muitos anos para construir isso.
Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.
levou o para fora da sala.
lấy nó ra khỏi phòng.
Levou as mulheres para a base.
Ông đã đem những phụ nữ đó vô trại.
um saquitel de dinheiro levou na mão só lá para o dia da lua cheia voltará para casa.
Ðem túi bạc theo tay người , Ðến rằm mới trở_về nhà .
um saquitel de dinheiro levou na mão só lá para o dia da lua cheia voltará para casa.
Ðem túi bạc theo tay người, Ðến rằm mới trở về nhà.
Ganhou o concurso de perguntas Jeopardy! 74 vezes seguidas. Levou para casa três milhões de dólares.
Anh ta đã chiến thắng cuộc thi Jeopardy 74 lần liên tục và mang về nhà 3 triệu dolla.
Subiu, pois, Sisaque, rei do Egito, contra Jerusalém, e levou os tesouros da casa do Senhor, e os tesouros da casa do rei levou tudo. Levou até os escudos de ouro que Salomão fizera.
Si sắc , vua Ê díp tô , kéo lên hãm đánh Giê ru sa lem , đoạt lấy các bửu vật của đền Ðức_Giê hô va và cung vua người đoạt lấy hết_thảy cũng đoạt lấy những khiên bằng vàng mà Sa lô môn đã làm .
Subiu, pois, Sisaque, rei do Egito, contra Jerusalém, e levou os tesouros da casa do Senhor, e os tesouros da casa do rei levou tudo. Levou até os escudos de ouro que Salomão fizera.
Si sắc, vua Ê díp tô, kéo lên hãm đánh Giê ru sa lem, đoạt lấy các bửu vật của đền Ðức Giê hô va và cung vua người đoạt lấy hết thảy cũng đoạt lấy những khiên bằng vàng mà Sa lô môn đã làm.
Pois levou.
Phải dúng thế.
Ele levou o Escalade para a loja.
Ông đã Escalade đến cửa hàng.
Isso levou nos para o nível seguinte.
Và điều đó đã giúp chúng ta tiến hoá lên mức cao hơn.
Você levou a carga para todos nós.
Va đo la ly do em no i như ng chuyê n thê na y.
Não a levou para o laboratório criminal?
Anh có đưa chúng tới phòng điều tra tội phạm không?
Ele levou uma arma para o avião!
Anh ta mang súng lên máy bay.
Para casa?
Có phải đó là nơi anh tính đi, về nhà mình?
Para casa!
nhà.
Para casa!
Chạy xe vào trong nhà.
Para casa.
Chúng ta về nhà.
Para casa!
Về nhà đi.
Então ele levou a verdade para o túmulo.
Vậy thì em sợ là ổng đem theo sự thật xuống mồ rồi.
O monstro levou um aluno para a Câmara.
1 học sinh đã bị quái vật bắtmang vào Phòng chứa bí mật.
Nesse caso, pode ir para casa. Para casa?
Về nhà?
Para casa, para Tara.
Tara?
...para levar para casa.
... và mang về nhà.
E o homem fez como José ordenara, e levou os casa de José.
Quản_gia làm theo y_như lời dặn , đưa họ vào nhà Giô sép .
E o homem fez como José ordenara, e levou os casa de José.
Quản gia làm theo y như lời dặn, đưa họ vào nhà Giô sép.
Ele levou uma rapariga lá a casa e eu faleilhe em enjoos matinais.
Tuần trước cậu ấy mang gái về nhà và tớ nói với cô ta về việc tớ mang thai.
Bem, você levou?
Chu ng nghi anh co liên quan tơ i ngân khô cu a Liên minh Miê n Nam.
Não, não levou.
Phải, hắn không lấy.
Nola o levou.
Nola đem nó theo.
Levou algum tempo.
Cần phải có chút thời gian.
Levou um tiro?
Cô bị trúng đạn sao?
Quanto tempo levou?
Chuyện đó mất bao lâu?
Levou um tiro.
Ông ấy bị bắn.
Levou um ano.
Phải mất một năm.
Levou um tiro?
Anh ta quay lại... Anh ta có bắn không?
Não levou nenhum.
Ổng không lấy đồng nào hết.
Levou seis pontos.
Ừ, khâu 6 mũi.
Foi para casa.
Ông ấy đã về nhà.
Vem para casa.
Về nhà ngay đi.

 

Pesquisas relacionadas: Levou Para Casa - Me Levou Para Casa - Levou Para Sua Casa - Nos Levou Para Casa - Me Levou A Casa - Levou Em Casa - Ele Levou Pra Casa - Levou Para Para Lá - De Casa Para Casa - Levou Para -