Tradução de "estratégias acionáveis" a língua vietnamita:


  Dicionário Português-Vietnamita

Ads

  Exemplos (Fontes externas, não revisadas)

Precisamos doutras estratégias paralelas.
Chúng ta cần tiến hành những chiến lược song song
Vou descrever algumas estratégias.
Tôi sẽ miêu tả 2 phương án.
Vamos comparar estratégias para decisões.
So sánh chiến thuật để raquyết định.
Eu só preciso de estratégias.
Tôi cần một số giải pháp.
Esta é uma das estratégias.
Đây là 1 trong các kỹ thuật đó.
Ele consegue antecipar estratégias tácticas.
Anh ta đoán được chiến thuật của chúng ta.
Então deixe? s pensar estratégias fixas.
Hãy nghĩ về chiến thuậtbất biến.
As estratégias de troca parecem prometer.
Em đã nghiên cứu trên rất nhiều khía cạnh
O da seleção de estratégias e táticas.
Đó là lựa chọn của chiến lược và chiến thuật.
Até fui consultor comercial, fiz estratégias e táticas.
Thậm chí tôi từng là một cố vấn kinh doanh, hoạch định nên chiến lược và thủ thuật.
E temos estratégias para lidar com essas decisões.
Và chúng ta có chiến thuật để đối phó với những quyết định này.
Quando procuramos informações online, temos essencialmente duas estratégias.
Khi chúng ta tìm kiếm thông tin trên mạng, chúng ta thường dùng hai cách.
Por isso, desenvolvemos certas táticas e estratégias para disfarçar.
Vì vậy, chúng ta đã phát triển một số chiến thuật và chiến lược để che đậy.
Foi exatamente isso que fizemos e tomámos duas estratégias.
Và đó là điều mà chúng tôi đã thực hiện, và chúng tôi có 2 phương thức.
Este é um exemplo. Várias estratégias para fabricar órgãos complexos.
Đây là 1 ví dụ 1 vài kỹ thuật tái tạo các bộ phận đặc
As estratégias militares de Korrd eram matéria obrigatória na Academia.
Chiến lược quân sự của Tướng Korrd là môn bắt buộc phải học ... khi tôi còn là học viên tại Học viện.
Outra é, estratégias que não se opõem. Isto substitui a contradição.
Và một thứ khác nữa, những chiến lược không đối lập. thay vì là sự mâu thuẫn.
Por uma questão de tempo, vou concentrar me apenas em três estratégias.
Để tiết kiệm thời gian, tôi muốn tập trung chỉ vào 3 chiến lược.
Depois, passados alguns anos, usando estratégias de permacultura, tornamos verde essa parte do deserto.
Vài năm sau, sử dụng những chiến lược phát triển hệ sinh thái nông nghiệp bền vững và độc lập (permacultural strategies) để làm xanh hóa khu vực đó của sa mạc.
Eles podem nos ajudar projetar experimentos a fim de desenvolver melhores políticas e estratégias de melhores.
Sáu, thiết kế thể chế. Liệu chúng ta nên áp dụng cơ chế thị trường
A maioria dos cálculos simples, como 12x15 podem ser resolvidos mentalmente usando uma variedade de estratégias.
Hầu hết các phép tính toán đơn giản như 12x15 có thể được tính nhẩm bằng cách sử dụng một loạt các chiến lược.
Numa economia em baixo crescimento, como a nossa, a re habitação é uma das estratégias mais populares.
Trong 1 nền kinh tế chậm như của chúng ta, tái định cư là 1 trong các chiến lược phổ biến hơn cả.
E o que é para ajudá lo a tomar melhores decisões, elaborar estratégias melhor e criar coisas melhor.
Nhờ có nó mà ta có thể đưa ra quyết định, chiến lược, thiết kế tốt hơn
Esta é outra forma de dizer que o cérebro tem estratégias que definem o significado das aferências ao cérebro.
Hay nói cách khác, não có những chiến lược để xác định ý nghĩa của những âm thanh đi vào não bộ.
As duas estratégias de investigação, da investigação original, podem ser especificados da seguinte forma, no último princípio que vou partilhar convosco
Hai chiến lược của nghiên cứu, nghiên cứu ban đầu, có thể được nêu như sau, về nguyên tắc cuối cùng tôi sẽ cung cấp cho bạn
E a compaixão é libertada em círculos cada vez maiores, através de sinais e histórias, e nunca por estatísticas e estratégias.
Và lòng trắc ẩn là mắt xích của những vòng tròn lớn và lớn hơn nữa bằng những dấu hiệu, những câu chuyện chứ không bao giờ bằng thống kê và chiến lược.
Isso seria uma estratégia que eu poderia usar em um jogo, e pode ser um fixo estratégia. Agora, nós pode ter mais sofisticadas estratégias.
Chiến thuật mà tôi sẽ dùng trong trò chơi và có thể là chiến thuật cố định.
Há várias estratégias há o Prémio do Rato Matusalém, que é um incentivo à inovação, e a fazerem o que acham que vai resultar.
Ta có nhiều chiến thuật có Methuselah Mouse Prize, là một động lực cho sáng tạo, và để làm những gì bạn cho là sẽ thành công, và nhận được tiền nếu bạn thắng.
Na festa, o Julio e o Tenoch consumiram álcool, marijuana e pastilhas de ecstasy, importada de São Francisco, e fracassaram nas suas estratégias amorosas.
Trong buô i tiê c, Julio va Tenoch đa nô c rươ u va chơi câ n sa va ecstasy mang tư San Francisco. Ca c kê hoa ch chinh phu c cu a chu ng đê u thâ t ba i.
Esta primeira de duas estratégias é como um caçador, explorando a floresta à procura de uma presa em particular, e que encontra outras presas no caminho.
Này đầu tiên của hai chiến lược là giống như một thợ săn, khám phá một khu rừng trong tìm kiếm của một mỏ đá cụ thể, những người tìm thấy các mỏ đá trên đường đi.
Isto significa que os estudantes necessitam da capacidade de comprovar racionalmente a resposta e ter um vasto repertório de estratégias de cálculo mental para fazer isso.
Điều này có nghĩa là sinh viên cần có khả năng để kiểm tra tính hợp lý của đáp số và phải sẵn có một kiến thức phong phú của các chiến lược tính nhẩm để làm điều đó.
Em vez de assistirmos ao aumento do trânsito, podemos usar estratégias inovadoras de preços taxando a infraestrutura rodoviária ao km, em vez de ao litro de combustível.
Thay vì chấp nhận thấy lượng lưu giao thông tăng chúng ta có thể dùng chính sách giá mới, tính tiền cầu đường theo cây số, không tính theo lượng xăng tiêu thụ.
Então aprenderemos sobre coisas como árvores de decisão e modelos de teoria dos jogos e outras coisas que, nos ajudarão a tomar decisões melhores e criar estratégias melhores.
Như vậy, chúng ta sẽ học về những điều như là mô hình cây để ra quyết định, lí thuyết trò chơi và những thứ tương tự thế, để giúp ta đưa ra quyết định và vạch chiến lược tốt hơn Và thêm nữa, ở phần kết thúc của lớp học, chúng ta sẽ nói về các vấn đề thiết kế.
Tentamos criar um conjunto de estratégias que lhes fornece tutorias e ajuda e apoio, mas também um conjunto de encorajamentos que lhes dizem Tu consegues. Vai ser difícil,
Chúng ta cố gắng tạo ra những chiến lược để dìu dắt, giúp đỡ, hỗ trợ, và khuyến khích bọn trẻ để nói với chúng rằng, Con có thể làm được.
O compromisso, se for artístico, se for capaz de lidar com as suas estratégias este é o meu primeiro esboço e à esquerda outra versão não são tão diferentes.
Thỏa hiệp, nếu mang tính nghệ thuật, nếu có thể đối mặt với các kỹ thuật của nó và đây là bản thảo đầu tiên của tôi và nó không xa nhau quá.
Ele o ajuda a usar e entender dados, e o ajudarão a tomar decisões melhores, criar melhores estratégias, e mesmo projetar coisas melhores. Então este curso será muito, muito útil.
Nó giúp bạn sử dụng và hiểu dữ liệu, và giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt hơn, vạch chiến lược tốt hơn, và thậm chí tạo nhiều thứ tốt hơn.
Podemos usar estes dados para entender questões fundamentais, como quais são as boas estratégias de aprendizagem que são eficazes lt i gt versus lt i gt as que não são?
Bạn có thể dùng những dữ liệu này để hiểu những câu hỏi cơ bản, chẳng han như, chiến lược học nào thì tốt và hiệu quả đối xứng với cái không tốt?
E temos que repensar as nossas estratégias de desenvolvimento, para não estarmos a promover campanhas educativas para que eles deixem de ser agricultores, mas para que deixem de ser agricultores pobres!
Và chúng ta cần suy nghĩ lại về những chiến lược phát triển, hãy dừng những chương trình giáo dục làm cho nông dân không còn là nông dân, mà tốt hơn là hãy làm cho họ không còn là nông dân nghèo.
As vozes colectivas das pessoas tem de ser mais integrada através das novas tecnologias nas estratégias organizacionais e planos de acção e não só reciclados para angariação de fundos ou marketing.
Tập hợp tiếng nói của mọi người cần được hợp nhất qua các công nghệ mới thành các chiến thuật và kế hoạch hành động có tổ chức và không chỉ tái chế cho gây quỹ hay quảng cáo.
Ainda até que você aprenda como mesclar poder tradicional com soft power nas estratégias que eu chamo de poder inteligente, você não conseguirá lidar com os novos tipos de problemas que estamos a enfrentar.
Nhưng trừ khi bạn học được cách hòa trộn quyền lực cứng và mềm lại thành một chiến lược tôi gọi là quyền lực thông minh , thì bạn sẽ không giải quyết được những vấn đề đang mắc phải.
A razão que a adaptação e fazer regras adaptativas mais sentido no contexto das estratégias, é muitas vezes a outra pessoa está mudando sua comportamento se aproveitar de mim, então eu mudar meu comportamento para respondê los.
Lý do thay đổi và quy tắc thay đổi có ý nghĩa hơn trong hoàn cảnh chiến thuật, thường là do người khác đang thay đổi hành vi của họ để chiếm lấy lợi ích về mình. Vì vậy tôi cũng phải thay đổi hành vi của mìnhđể phù hợp với họ. trong hoàn cảnh trò chơi, quan trọng là bạn sử dụng một quy tắc thích nghi.
A primeira fornada de computadores vai ser instalada no final deste verão, e estamos a ajudar o Dr. Zullinger a desenvolver estratégias para podermos ligar a sala de aulas com as casas para estender a aprendizagem para além da escola.
Đống máy tính đầu tiên đang chuẩn bị được lắp đặt vào mùa hè năm nay, và chúng tôi đang giúp tiến sĩ Zullinger phát triển một vài chiến lược xung quanh việc làm sao để kết nối giữa trường học và gia đình mở rộng việc học tập ngoài trường học
E ver a ?What If! a desenvolver novos sabores de pastilhas elásticas para a Wrigley ou novos sabores para a Coca Cola ajudou me, na prática, a desenvolver novas estratégias para os kosovares, e para os saaráuis do Saara Ocidental.
Và việc chứng kiến ?What If! phát triển mùi vị với cho kẹo gum Wrigley hay mùi vị mới cho Cola thật sự giúp tôi cải tiến rõ rệt những chiến lược mới cho Kosovo và cho người Tây Sahara.
Eu vou falar sobre aplicar estas estratégias para projetar uma abordagem baseada na plasticidade cerebral, para executar correções na maquinaria de uma criança, que aumenta a competência da criança como um receptor e agente de linguagem, e portanto, como um leitor.
Tôi đang nói về việc dùng những chiến lược tạo sự tiếp cận dựa trên việc thích nghi để có thể điều chỉnh trong bộ máy của một đứa trẻ, điều đó làm phát triển kỹ năng của trẻ lúc đó, trẻ là người nhận, người sử dụng và sau đó là người kiểm duyệt.
No mundo real, os clientes chegam de várias direções e os comerciantes podem competir com estratégias de marketing diferenciando a sua linha de produtos e fazendo descontos. Mas no centro da sua estratégia, as empresas gostam de se manter tão perto quanto possível dos concorrentes.
Thực tế, khách hàng đến từ nhiều hướng và doanh nghiệp thì tự do cạnh tranh với chiến lược marketing tạo sự khác biệt của dòng sản phẩm, hay giảm giá nhưng trong cốt lõi doanh nghiệp thường thích ở càng gần đối thủ càng tốt.

 

Pesquisas relacionadas: Traçar Estratégias - Estratégias Empresariais - Estratégias De Atuação - Delinear Estratégias - Desenvolvimento De Estratégias - Estratégias Comerciais - Elaboração De Estratégias - Estratégias De Enfrentamento - Estratégias De Comunicação - Estratégias Mercadológicas -