Tradução de "aparelho de movimento" a língua vietnamita:


Ads

  Exemplos (Fontes externas, não revisadas)

Um aparelho de observação.
Cái gì vậy? Môt chiếc thámsátxa.
Aparelho de paragem de emergência.
Thiết bị tắt khẩn cấp.
Movimento de golpe.
đúng thời điểm.
Sensores de movimento.
Cảm biến di động.
Detectores de movimento!
Báo động cảm ứng!
Cisco Aparelho geralStencils
Cisco Thiết bị chung chungStencils
Liga o aparelho.
Bật lên đi.
Larga o aparelho.
Thôi quăng no đi cho rô i.
Gosta desse aparelho?
Thấy chưa? Cô thấy hàm kẹp răng kia thế nào?
Tirou o aparelho!
Đúng rồi!
Tenho um aparelho de fazer exercício.
Anh dùng máy tập.
um detector de movimento.
Đó là 1 chiếc máy phát hiện các rung động.
Movimento
Chuyển động
Temos aqui o aparelho.
Chúng tôi có thiết bị đó ở đấy.
Devolveme o aparelho auditivo.
Đưa cho anh cái tai nghe.
Não, um aparelho ligado.
Không, có 1 thiết bị quên không tắt
É um aparelho fantástico, esta unidade dedeo.
Thiết bị này hấp dẫn thật.
Este é o mais moderno aparelho de mergulho.
Đây là bộ đồ lặn thở bằng heli và oxy mới nhất.
Era da aula de movimento.
Cô ấy học cùng lớp di chuyển của tớ.
Infelizmente, o aparelho foi desmantelado.
Buồn thay, cỗ máy này đã bị gỡ mất. Điều đó làm tôi buồn muốn chết.
Não sei pilotar este aparelho.
Tôi đâu biết lái cái món đồ quái vật đó!
Movimento mínimo
Di chuyển tối thiểu
Movimento linear
Chuyển động Tuyến tính
Movimento aleatório
Chuyển động Ngẫu nhiên
Movimento Súbito
Xóa đoạn
No movimento.
Chạm sau.
No movimento!
Nó là chạm sau!
movimento.
Chỉ huy trưởng, dừng lại đã. Có cái gì di động.
movimento...
Có gì đó di động. Ai?
Movimento vertical.
Chuyển động theo phương đứng.
Então olhei para estas coisas denominadas de movimento Browniano , sempre em movimento.
Tôi quan sát cái này thứ được gọi là Chuyển động Brown chỉ quay vòng tròn.
Nenhum outro aparelho tem sido capaz de fazer isto.
Không thiết bị nào khác cho tới nay có thể làm được điều này.
E não é obrigatório ter um aparelho de TV
Và bạn cũng không cần thiết phải có một TV riêng.
Não, é o aparelho de radioscopia que está avariado.
Không, đó là hệ thống tia X.
Além de ser um movimento de libertação,
Ngoài việc là một phong trào giải phóng, họ còn là những người Cộng sản.
Apenas espere meu movimento de cabeça.
Chỉ chờ tôi gật đầu thôi.
Precisamos de muito movimento no recinto.
Ta cần làm chấn động khu trại.
Que é uma aula de movimento?
Lớp di chuyển là gì?
Criámos um aparelho absolutamente sem limitações.
Chúng tôi đã tạo ra một thiết bị mà tuyệt đối không có giới hạn gì.
Mas este aparelho era demasiado lento.
Tuy nhiên thiết bị này rất chậm.
Ele constrói este aparelho incrivelmente complicado.
Và anh đã tạo ra một thiết bị cực kỳ phức tạp. Nó nặng khoảng 23kg.
Podia ter sido um aparelho russo.
Tổng tư lệnh Hạm đội Đại tây dương sẽ giận dữ đấy.
Digame, e a cor do aparelho?
Màu gì?
Ghost Rider, temos um aparelho estranho.
Này Bóng Ma, Cú Đấm đây! Có máy bay lạ. Trên đường về.
Aparelho um faz um S quebrado?
Máy bay 1 bay hình chữ S phải không?

 

Pesquisas relacionadas: Movimento Do Aparelho - O Movimento Do Aparelho - Aparelho - Aparelho De Som - Aparelho Dentário - Aparelho Digestivo - Aparelho Auditivo - Aparelho Locomotor - Aparelho Celular - Aparelho Respiratório -